Thực hiện theo TT 041/BTC . Ứng dụng mẫu S.11-CT)
CHI TIẾT THU CHI KINH PHÍ TỪ THIỆN
ĐẾN VỚI LÀNG CÙI GHÀNH RÁNG , QUI HÒA – QUI NHƠN
Ngày 22 – 23/08/2026
|
TT
|
ÂN NHÂN
|
NGÀY
CHỨNG TỪ
|
SỐ TIỀN
|
|
01
|
Nhung Nguyễn (Nicky Nguyen USA)
13.000k – 6.000k (LĐ thg 4) – 2.000k (TruongHạ) = 5.000k
|
Vikki 26/02
|
5.000.000 đ
|
|
02
|
Nguyễn Lê Minh Hiền (Lần 1)
|
VCB 08/07
|
5.000.000 đ
|
|
03
|
Phạm Đài Trang
|
VCB 11/07
|
2.000.000 đ
|
|
04
|
Tô Việt Bình
|
VCB 12/07
|
500.000 đ
|
|
05
|
Gđ Hoàng - Hợp
|
VCB 15/07
|
1.000.000 đ
|
|
06
|
Gđ Tâm - Phúc (nhóm Hợp Trương)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
07
|
Gđ Hà - Dũng
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
08
|
Gđ Hoa - Tuấn
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
09
|
Lê Thị Thâm
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
10
|
Trương Thị Diễm
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
11
|
Trương Thị Hiệp
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
12
|
Đoàn Thị Định 8.500
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
13
|
Trần Thị Mộng Chinh (Danemark) (Cty Viet Đan)
|
VCB 18/07
|
5.000.000 đ
|
|
14
|
Trần Thị Diểm Phúc
|
VCB 18/07
|
1.000.000 đ
|
|
15
|
Nguyễn Lê Minh Hiền (Lần 2)
|
VCB 19/07
|
5.000.000 đ
|
|
16
|
Phùng Thị Kiều Nga
|
VCB 20/07
|
5.000.000 đ
|
|
17
|
Nguyễn Ngọc Giàu
|
VCB 21/07
|
200.000 đ
|
|
18
|
Nguyễn Thị Thúy Loan
|
VCB 23/07
|
300.000 đ
|
|
19
|
Bùi Thị Hiệp (Hoa Diệu)
|
VCB 22/07
|
3.000.000 đ
|
|
20
|
Em Trần (Lần 1)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
21
|
Hương Trần 5.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
22
|
Gđ Nguyễn Ngọc Nga – Lin Yu Min
|
VCB 22/07
|
20.000.000 đ
|
|
23
|
Lê Ngọc Thắm
|
VCB 23/07
|
200.000 đ
|
|
24
|
Võ Thị Bích Huyền
|
VCB 23/07
|
1.000.000 đ
|
|
25
|
Trần Nhật Tuấn (Tuệ Đản)
|
VCB 23/07
|
10.000.000 đ
|
|
26
|
Phùng Thị Xuân Đào
|
VCB 24/07
|
1.000.000 đ
|
|
27
|
Nguyễn Đức Toàn (còn 500k QTT thg 8)
|
VCB 24/07
|
500.000 đ
|
|
28
|
Lê Văn Hải (nhóm Hoa Diệu)
|
VCB 28/07
|
500.000 đ
|
|
29
|
Nguyễn Thị Được (nhóm Hoa Diệu) 1.000
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
30
|
Tạ Thị Tuyết Nhung
|
VCB 30/07
|
1.000.000 đ
|
|
31
|
Dư Kim Anh
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
32
|
Lê Nữ Dung 2.000
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
33
|
Liu Xi Kin
|
VCB 31/07
|
500.000 đ
|
|
34
|
Lê Thị Muôn (Cầu Kho)
|
VCB 02/08
|
1.000.000 đ
|
|
35
|
Em Trần (nhóm Hoa Diệu) (Lần 2)
|
VCB 02/08
|
500.000 đ
|
|
36
|
Nguyễn Thị Tâm (Cô Giang Q.1)
|
VCB 02/08
|
1.000.000 đ
|
|
37
|
Khương Thị Thị Hà
|
VCB 02/08
|
300.000 đ
|
|
38
|
Đài Trang + Kim Linh + Hoa Dương + Kim Hồng
|
VCB 02/08
|
2.000.000 đ
|
|
39
|
Cổ Minh Tuấn
|
VCB 02/08
|
2.000.000 đ
|
|
40
|
Cổ Thị Ngọc Thảo
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
41
|
Cổ Thị Ngọc Thu
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
42
|
Cổ Thị Ngọc Thủy 6.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
|
Cộng trang 1
|
|
89.500.000 đ
|
Page 1/4
|
Ngày 11/08/2026 Cheque rút tiền mặt của chương trình là 84.500.000 đ
|
|
|
43
|
Trần Thị Thu Lan (nhóm Hoa Diệu)
|
VCB 03/08
|
5.000.000 đ
|
|
44
|
Huỳnh Thị Lang (nhóm Hoa Diệu) 6.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
45
|
Đặng Thị Kiều Linh
|
VCB 04/08
|
1.000.000 đ
|
|
46
|
Gđ Hoàng Thiên Khánh
|
VCB 05/08
|
2.000.000 đ
|
|
47
|
Bé Trần Minh Nguyệt + Trần Ánh Nhi (nhóm Thiên Khánh)
|
VCB 05/08
|
3.000.000 đ
|
|
48
|
Gđ Trương Thị Thu Liễu
|
VCB 05/08
|
1.000.000 đ
|
|
49
|
Trần Thị Minh Hiếu (Jennie Tran)
|
VCB 06/08
|
500.000 đ
|
|
50
|
Bs Rose Tran Nguyen
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
51
|
Sis Binh Ngo
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
52
|
Bro Thomas Tran 2.500
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
53
|
Hà Mai Tuấn
|
VCB 06/08
|
500.000 đ
|
|
54
|
22h10 Hu….??? (SMS banking không có nội dung của ai)
|
VCB 06/08
|
2.000.000 đ
|
|
55
|
Nguyễn Khắc Bền
|
VCB 08/08
|
500.000 đ
|
|
56
|
Hoàng Thị Thự (nhóm Xuân Đào)
|
VCB 08/08
|
500.000 đ
|
|
57
|
Hoàng Thị Diệp
|
VCB 08/08
|
1.000.000 đ
|
|
58
|
Ba La Mật (bạn của Nguyễn Thị Thúy Loan)
|
VCB 13/08
|
400.000 đ
|
|
Ngày 18/08 Cheque rút tiền mặt 25.000.000đ của chương trình là 20.400.000đ và của QTT tháng 08 và kinh phí xây cầu Ninh Quới Cà mau
|
|
|
59
|
Nguyễn Thụy Diểm Linh
|
Vikki 20/07
|
5.000.000 đ
|
|
60
|
Hoàng Thị Thu (Huệ Ngô Hoàng)
|
Vikki 22/07
|
3.000.000 đ
|
|
61
|
Nguyễn Thị Thảo
|
Vikki 27/07
|
1.000.000 đ
|
|
62
|
Trịnh Phan Quế Vi
|
Vikki 28/07
|
2.000.000 đ
|
|
63
|
Phan Thị Bích Nhung
|
Vikki 30/07
|
3.000.000 đ
|
|
64
|
Nguyễn Thị Tường Vân
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
65
|
Ngọc Thủy
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
66
|
Trần Thị Thu Thủy (Liên Thủy)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
67
|
Trần Đức Phú
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
68
|
Bùi Thị Huyền Trân 8.000
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
69
|
Nguyễn Thị Thu Thủy (Vinhome Tân Cảng) (còn có 6 tháng QTT)
|
Vikki 01/08
|
2.000.000 đ
|
|
70
|
Lý Lan (Quận 6)
|
Vikki 03/08
|
1.000.000 đ
|
|
Ngày 05/08/2026 Rút tiền mặt 36.000.000 đ , trong đó của chương trình là 20.000.000 đ và của QTT tháng 08 là 16.500.000 đ
|
|
|
71
|
Bùi Kiều An
|
Vikki 06/08
|
1.000.000 đ
|
|
72
|
Lâm Hữu Tài
|
Vikki 06/08
|
1.000 000 đ
|
|
73
|
Lâm Hữu Tài (từ tháng 4 còn dành lại)
|
Vikki 14/4
|
1.000.000 đ
|
|
74
|
Phan Thị Bạch Lan
|
Vikki 07/08
|
500.000 đ
|
|
75
|
Trần Thị Thu Vân (Cx Phú Lâm A)
|
Vikki 07/08
|
1.000.000 đ
|
|
76
|
Gđ Phan Vi Hùng
|
Vikki 09/08
|
3.000.000 đ
|
|
77
|
Gđ Hà Tuấn
|
-nt-
|
3.000.000 đ
|
|
78
|
Gđ Nguyễn Thị Túy Phượng
|
-nt-
|
3.000.000 đ
|
|
79
|
Gđ Hoài Nam (Qui Nhơn) 10.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
80
|
Trương Thị Thu Oanh
|
Vikki 10/08
|
1.000.000 đ
|
|
81
|
Nguyễn Ngọc Lan
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
82
|
Trần Văn Tính
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
83
|
Nguyễn Văn Tuấn Kiệt
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
84
|
Ngô Ngọc Minh Châu
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
85
|
Ngô Ngọc Thanh Châu
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
86
|
Tiêu Phụng Như Thủy 4.300
|
-nt-
|
300.000 đ
|
|
87
|
Nguyễn Nhất Tuấn (Gò Dầu)
|
Vikki 10/08
|
1.000.000 đ
|
|
88
|
Nguyễn Thị Hạnh (Ngộ Ngọc)
|
Vikki 12/08
|
1.000.000 đ
|
|
|
Cộng trang 2
|
|
63.200.000 đ
|
Page2/4
|
89
|
Dương Thị Thùy Ninh
|
Vikki 13/08
|
1.000.000 đ
|
|
90
|
Võ Nguyễn Quốc Duy
|
Vikki 16/08
|
5.000.000 đ
|
|
91
|
Ngọc Thảo (nhóm Diệu Phước) 6.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
92
|
Lưu Thị Thùy Giang
|
Vikki 17/08
|
500.000 đ
|
|
93
|
Tô Thị Giàng
|
-nt-
|
300.000 đ
|
|
94
|
Thùy Dung 1.000
|
-nt-
|
200.000 đ
|
|
95
|
Trần Kim Chi
|
Vikki 18/08
|
2.000.000 đ
|
|
96
|
Gđ Đinh Hoàng Giang (nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 18/08
|
4.700.000 đ
|
|
Ngày 18/08/2026 Rút tiền mặt 44.000.000đ trong đó của chương trình 35.500.000đ Ngoài ra còn có của QTT tháng 8 (ngoài ra có giử lại 5 triệu của Lisa 15/08 chuyển dư , dành cho chương trình sau)
|
|
|
97 C
|
Trần Phi Vũ (nhóm Kiều An)
|
Vikki 18/08
|
500.000 đ
|
|
|
|
|
|
|
98
|
Dương Cẩm Lan (Quận 1)
|
ePt 142/Tm
|
1.000.000 đ
|
|
99
|
Cô Be (USA)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
100
|
Từ Thị Ngọc Hồng
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
101
|
Dương Cẩm Hưng
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
102
|
Trương Vĩ Thái 6.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
103
|
Nguyễn Thị Thanh Huyền (Sư phạm)
|
ePt 143/Tm
|
1.000.000 đ
|
|
104
|
Trương Thị Mỹ (USA) (nhóm Tuấn Nguyệt)
|
ePt 144/Tm
|
5.000.000 đ
|
|
105
|
Huỳnh Ngọc Đức (Tân Huê Viên)
|
ePt 145/Tm
|
10.000.000 đ
|
|
106
|
Thái thị Mỹ Tân
|
ePt 146/Tm
|
1.000.000 đ
|
|
107
|
Thái Thị Thu Hà
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
108
|
Anh Thư
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
109
|
Nguyễn Thị Sáu 5.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng trang 3
|
|
42.200.000 đ
|
|
|
|
|
194.900.000 đ
|
ỦNG HỘ BẰNG HIỆN VẬT
|
TT
|
ÂN NHÂN
|
VẬT PHẨM
|
|
|
Nguyễn Duy Đông (Tân Bình)
|
- 90 cái áo khoác nữ + 13 cái còn tồn trước đây + 12 áo thun tổng hợp
|
|
|
Lê Thị Xuân Diệu . (6B/10 Nguyễn Cảnh Chân)
|
- 150 cái áo thun đen + trắng
|
|
|
Shop Hoàng Yến
|
- 105 áo thun cổ tim dùng trong chương trình
- 285 cái tặng TT Hội nhập Phát triện trẻ khuyết tật Lâm Đồng
- 50 cái hỗ trợ nhóm thiện nguyện Di Linh
|
|
|
Huỳnh Ngọc Đức
|
- 1 thùng bánh pía (20 gói) dành tặng riêng đến nhà các Soeur
|
CHI THỰC TẾ CHO CHƯƠNG TRÌNH
|
TT
|
CHI TIẾT
|
SỐ TIỀN
|
|
01
|
Gạo 2.290 kg x 17.000đ
|
38.930.000 đ
|
|
02
|
Dầu ăn Orchid (1Litre) 229 chai x 41.200đ
|
9.434.000 đ
|
|
03
|
Nước mắm (Đệ nhị 500ml) 229 chai x 18.000đ
|
4.122.000 đ
|
|
04
|
Nước tương Hàng Việt (500ml) 458 chai x 6.000đ
|
2.748.000 đ
|
|
05
|
Đường (1kg) 229 gói x 24.000đ
|
5.496.000 đ
|
|
06
|
Bột giặt Lix (550gr) 229 gói x 15.000đ
|
3.435.000 đ
|
|
07
|
Sữa Yomost (thùng 12bloc/ 4 hộp 180ml) 9 thùng x 310.000đ
|
2.790.000 đ
|
|
08
|
Sữa Vinamilk (thùng 12bloc/ 4 hộp 180ml) 9 thùng x 380.000đ
|
3.420.000 đ
|
|
09
|
Bánh Karo (160gr chà bông) 100 gói x 30.000đ
|
3.000.000 đ
|
|
10
|
Bánh AFC (172gr) 100 hộp x 26.000đ
|
2.600.000 đ
|
|
11
|
Thau nhựa (size 36) 100 cái x 19.500đ
|
1.950.000 đ
|
|
12
|
Hạt nêm Acook (900gr) 240 gói x 35.000đ
|
8.400.000 đ
|
|
13
|
Xà phòng Coast (116gr) 240 cục x 22.375đ
|
5.370.000 đ
|
|
14
|
Xà phòng Parrot 55gr (Thailand) 200 cục x 8.500đ
|
1.700.000 đ
|
|
15
|
Khăn lông 0,4m x 0,7m 100 cái x 16.000đ
|
1.600.000 đ
|
|
16
|
Túi xách bà con đựng quà 250 cái x 4.200đ
|
1.050.000 đ
|
|
17
|
Bao thư Tiền mặt 329 phần x 300.000đ
|
98.700.000 đ
|
|
|
Tổng chi thực tế
|
194.745.000 đ
|
Ghi chú : từ mục 01 đến 11 là nhờ mua tại Qui Nhơn
TỔNG THU : 194.900.000 đ
TỔNG CHI : 194.745.000 đ
TỒN : 155.000 đ
(số tồn 155.000đ xin chuyển vào QTT tháng 09/26)
PHÂN BỔ VẬT PHẨM
|
229 HỘ BỆNH NHÂN LÀNG QUI HÒA
|
100 BỆNH NHÀ DƯỠNG LÃO – ĐANG ĐIỀU TRỊ
(Mỗi phần sẽ cho tất cả vào cái thau)
|
|
TT
|
VẬT PHẨM
|
SỐ LƯƠNG
|
NHÓM
PHỤ TRÁCH
|
TT
|
VẬT PHẨM
|
SỐ LƯƠNG
|
|
|
01
|
Gạo
|
10 kg
|
Duy + Kiệt
|
01
|
Thau nhựa
|
1 cái
|
|
|
02
|
Dầu ăn (1L)
|
1 chai
|
NhómTrangPhạm
|
02
|
Khăn lông
|
1 cái
|
|
|
03
|
Nước mắm
|
1 chai
|
Thảo Khánh
|
03
|
Bánh Karo
|
1 gói
|
|
|
04
|
Nước tương
|
2 chai
|
Nhóm Tuấn Cổ
|
04
|
Bánh AFC
|
1 hộp
|
|
|
05
|
Đường (kg)
|
1 gói
|
Nhóm Tiết
|
05
|
Sữa 2 loại
|
2 bloc
|
|
|
06
|
Hạt nêm Acook
|
1 gói
|
Nguyệt
|
06
|
Xà phòng Parrot
|
2 cục
|
|
|
07
|
Bột giặt (550gr)
|
1 gói
|
Nhóm Toàn
|
07
|
Áo khoác nữ
|
1 cái
|
|
|
08
|
Xà phòng Coast
|
1 cục
|
Con của Đức
|
08
|
Áo thun B
|
1 cái
|
|
|
09
|
Áo Thun A
|
1 cái
|
Yến
|
09
|
Bao thư tiền mặt
|
300k
|
|
|
10
|
Túi xách
|
1 cái
|
Dân
|
|
|
|
|
|
11
|
Bao thư tiền mặt
|
300k
|
Nga + Bạch Mai
|
|
|
|
|
- Thông tin và hình ảnh chương trình sau khi thực hiện sẽ đăng tải trên Fb : Labode Chi Hoi
và Fb : Ta Ngoc Minh Tan
- Phần tài chính đã được in thành văn bản gửi đến mọi người trong chuyến đi và sẽ đăng tải và lưu 2 năm trên Website của Chi hội : www. thiennguyenlabode.com
Page 4/4