Thực hiện theo TT 041/BTC . Ứng dụng mẫu S.11-CT)
CHI TIẾT THU CHI QUỸ TIỀN MẶT
CHƯƠNG TRÌNH “HÀNH TRÌNH CHIA SẺ YÊU THƯƠNG” ĐẾN LÂM ĐỒNG
Ngày 10 – 12/04/2026
|
TT
|
ÂN NHÂN
|
NGÀY
CHỨNG TỪ
|
SỐ TIỀN
|
|
01C
|
Trương Thị Thu Sương
|
e.PT 131B/TM
|
3.000.000 đ
|
|
02C
|
Dương Cẩm Lan
|
e.PT 132/TM
|
1.000.000 đ
|
|
03C
|
Từ Ngọc Hồng
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
04C
|
Trương Vỹ Thái
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
05C
|
Ba la Mật (USA)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
06C
|
Dương Cẩm Hưng 6.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
07
|
Nguyễn Thị Thanh Huyền (Sư phạm) cùng ba mẹ
|
e.PT 133/TM
|
2.000.000 đ
|
|
08
|
Lâm Hửu Tài (Quận 1)
|
e.PT 131C/TM
|
1.000.000 đ
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Thị Út (Mimosa)
|
Vikki 04/03
|
2.000.000 đ
|
|
11
|
Phạm Đài Trang (nhóm điện lực)
|
Vikki 04/03
|
1.000.000 đ
|
|
12
|
Gđ Huỳnh Mai Thủy (Đà Nẳng)
|
Vikki 05/03
|
1.000.000 đ
|
|
13
|
Nguyễn Thị Hân (Quận 6)
|
Vikki 05/03
|
1.000.000 đ
|
|
Ngày 05/03 rút tiền mặt 14.000.000 đ . Trong đó của chương trình là 5 triệu và của QTT tháng 3/26 là 9 triệu
|
|
|
14
|
2 bé Gia Phúc – Gia Kim (Cần Thơ)
|
Vikki 18/02
|
400.000 đ
|
|
15
|
Nhung nguyễn (Nicky Nguyen USA) (từ Nguyễn Mười chuyển 13 triệu . Còn 7 triệu dùng cho những chương trình sau)
|
Vikki 26/02
|
6.000.000 đ
|
|
16
|
Nguyễn Nhất Tuấn (Gò Dầu)
|
Vikki 05/03
|
1.000.000 đ
|
|
17
|
Phan Thị Bích Nhung
|
Vikki 08/03
|
3.000.000 đ
|
|
18
|
Liên Thủy (nhóm Nhung Phan)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
19
|
Dì Diệu Tâm (nhóm Nhung Phan)
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
20
|
Bác Thanh Lưu (nhóm Nhung Phan)
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
21
|
Trần Đức Phú (nhóm Nhung Phan) 5.500
|
Vikki 08/03
|
500.000 đ
|
|
22
|
Phùng Thị Xuân Đào và Thanh Trang
|
Vikki 08/03
|
2.000.000 đ
|
|
23
|
Trương Xuân Diểm Diểm (nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 10/03
|
500.000 đ
|
|
24
|
Mai Tuấn + Kim Linh + Kim Hồng
|
Vikki 10/03
|
1.500.000 đ
|
|
25
|
Phạm Đài Trang
|
Vikki 10/03
|
2.000.000 đ
|
|
26
|
Phạm Thị Hoàng Oanh
|
Vikki 10/03
|
200.000 đ
|
|
27
|
Huyền Trân (nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 11/03
|
400.000 đ
|
|
28
|
Ngọc Thủy (nhóm Nhung Phan)
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
29
|
Tường Vân (nhóm Nhung Phan) 1.500
|
-nt-
|
600.000 đ
|
|
30
|
Kim Xuân (nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 11/03
|
500.000 đ
|
|
31
|
Kim Loan (nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 12/03
|
500.000 đ
|
|
32
|
Chị Phương (nhóm Nhung Phan) 1.000
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
33
|
Nguyễn Kim Khoa (Ng Huu Hanh chuyển)
|
Vikki 13/03
|
1.000.000 đ
|
|
34
|
Trần Kim Chi
|
Vikki 13/03
|
2.000.000 đ
|
|
35
|
Bùi Nguyễn Huyền Trân (nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 16/03
|
1.000.000 đ
|
|
36
|
Phượng Phan (nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 17/03
|
1.500.000 đ
|
|
37
|
Gđ Hoàng Thiên Khánh
|
Vikki 19/03
|
2.000.000 đ
|
|
38
|
Bé Trần Minh Nguyệt – Trần Ánh Nhi
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
39
|
Cô Hoàng Thị Thu
|
Vikki 20/03
|
500.000 đ
|
|
|
Cộng trang 1
|
|
49.100.000 đ
|
Page 1/5
|
40
|
Trương Thị Thu Oanh
|
Vikki 20/03
|
1.000.000 đ
|
|
41
|
Gđ Ngô Ngọc Minh Châu (nhóm Thu Oanh)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
42
|
Gđ Ngô Ngọc Thanh Châu (nhóm Thu Oanh)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
43
|
Trần Thị Phiên (nhóm Thu Oanh)
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
44
|
Như Thủy (nhóm Thu Oanh) 3.800
|
-nt-
|
300.000 đ
|
|
45
|
Gđ Phan Vi Hùng
|
Vikki 23/03
|
3.000.000 đ
|
|
46
|
Gđ Hà Tuấn (nhóm Hoành Phan)
|
-nt-
|
3.000.000 đ
|
|
47
|
Gđ Nguyễn Thị Túy Phượng (nhóm Hoành Phan) 9.000
|
-nt-
|
3.000.000 đ
|
|
48
|
Đào Hữu Quang
|
Vikki 23/03
|
500.000 đ
|
|
49
|
Nguyễn Thị Thảo (Quận 6)
|
Vikki 25/03
|
2.500.000 đ
|
|
50
|
La Thị Quỳnh Loan + Phùng Phúc
|
Vikki 25/03
|
1.000.000 đ
|
|
51
|
Nguyễn Thị Út (Mimosa) (Lần 2)
|
Vikki 26/03
|
1.000.000 đ
|
|
52
|
Phan Thị Bạch Lan (Quận 6)
|
Vikki 30/03
|
500.000 đ
|
|
Ngày 30/03/2026 rút tiền mặt 50.000.000đ . Trong đó của chương trình là 44 triệu và của QTT là 5.700k
|
|
|
53
|
Lưu Thị Thùy Giang
|
Vikki 01/04
|
1.000.000 đ
|
|
54
|
Tô Thị Dàng (nhóm Thùy Giang)
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
55
|
Lưu Đức Huấn (nhóm Thùy Giang)
|
-nt-
|
200.000 đ
|
|
56
|
Thùy Dung (nhóm Thùy Giang) 2.000
|
-nt-
|
300.000 đ
|
|
57
|
Phan Thị Minh (Nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 02/04
|
500.000 đ
|
|
58
|
Nguyễn Khắc Bền
|
Vikki 03/04
|
500.000 đ
|
|
59
|
Đỗ Thị Kiếm Hoa
|
Vikki 04/04
|
1.000.000 đ
|
|
60
|
Thái Thị Mỹ Tân (Quận 3)
|
Vikki 05/04
|
1.000.000 đ
|
|
61
|
Thái Thị Thu Hà (nhóm Mỹ Tân)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
62
|
Phi Quân (nhóm Mỹ Tân)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
63
|
Nguyễn Thị Sáu (nhóm Mỹ Tân)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
64
|
Ngọc Hương (nhóm Mỹ Tân) 4.500
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
65
|
Võ Ngọc Quốc Duy (nhóm Diệu Phước)
|
Vikki 05/04
|
6.000.000 đ
|
|
66
|
Trương Thị Bạch Mai (Diệu Phước)
|
-nt-
|
3.000.000 đ
|
|
67
|
Trương Thị Kim Liên (nhóm Diệu Phước)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
68
|
Tuyết Ngọc (nhóm Diệu Phước)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
69
|
Sc Chân Phương Bảo (nhóm Diệu Phước)
|
-nt-
|
3.000.000 đ
|
|
70
|
Ngọc Thảo (nhóm Diệu Phước) 15.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
71
|
Phuong Ngoc Pan (CA) (nhóm Ngọc Hân)
|
Vikki 06/04
|
1.800.000 đ
|
|
72
|
Nguyễn Thị Thu Hồng + Vũ Ngọc Thùy Dung
|
Vikki 07/04
|
1.000.000 đ
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Võ Thị Thanh Huyền (nhóm Bến Thành)
|
VCB 04/03
|
1.000.000 đ
|
|
74
|
Tạ Thị Tuyết Nhung
|
VCB 04/03
|
1.000.000 đ
|
|
75
|
Như Ngọc
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
76
|
Lê Nữ Dung
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
77
|
Dư Kim Anh
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
78
|
Minh Châu 4.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
79
|
Nguyễn Thị Thúy Loan
|
VCB 04/03
|
300.000 đ
|
|
80
|
Nguyễn Lý Phương Thanh
|
VCB 04/03
|
500.000 đ
|
|
81
|
Nguyễn Lê Minh Hiền
|
VCB 05/03
|
5.000.000 đ
|
|
82
|
Nguyen Thị Anh Thao ???
|
VCB 05/03
|
1.000.000 đ
|
|
83
|
Vũ Văn Tuy (Vitaco)
|
VCB 05/03
|
2.000.000 đ
|
|
84
|
Ngân (nhà hàng Xưa và nay Q.7) (nhóm Nhật Tuấn)
|
VCB 05/03
|
5.000.000 đ
|
|
85
|
Đặng Thị Kiều Linh
|
VCB 05/03
|
1.000.000 đ
|
|
86
|
Nguyễn Thị Hạnh (Ngộ Ngọc)
|
VCB 07/03
|
1.500.000 đ
|
|
87
|
Binh Ngo (Jennie Tran)
|
VCB 08/03
|
1.000.000 đ
|
|
|
Cộng trang 2
|
|
66.900.000 đ
|
Page 2/5
|
|
Khương Thị Thu Hà
|
VCB 08/03
|
300.000 đ
|
|
88
|
Trần Nhật Tuấn (Tuệ Đản)
|
VCB 09/03
|
10.000.000 đ
|
|
89
|
Vương Thị Phương Vy (USA)
|
VCB 09/03
|
5.000.000 đ
|
|
90
|
Bác Dương Văn Lợi
|
VCB 09/03
|
500.000 đ
|
|
91
|
Bùi Thị Hiệp (Hoa Diệu)
|
VCB 09/03
|
3.000.000 đ
|
|
92
|
Hương Trần (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
93
|
Hiền Lê (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
94
|
Hạnh Lượm (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
300.000 đ
|
|
95
|
Em Trần (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
96
|
Nguyễn Thị lan (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
200.000 đ
|
|
97
|
Nguyễn Thị Vân (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
200.000 đ
|
|
98
|
Vũ Đăng Hưng (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
400.000 đ
|
|
99
|
Em Khương (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
200.000 đ
|
|
100
|
Hòa Tường Thùy (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
101
|
Lê Thị Thục (Nhóm Hoa Diệu) 8.600
|
-nt-
|
300.000 đ
|
|
102
|
Đinh Phương Anh (Nhóm Hoa Diệu)
|
VCB 13/03
|
500.000 đ
|
|
103
|
Nguyễn Thị Xuân Loan (Nhóm Hoa Diệu)
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
104
|
Lê Văn Hải (Nhóm Hoa Diệu) 1.500
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
105
|
Trương Thị Hợp
|
VCB 14/03
|
500.000 đ
|
|
106
|
Võ Thanh Loan (Nhóm Hoa Diệu)
|
VCB 16/03
|
3.000.000 đ
|
|
107
|
Đặng Thị Kiều Linh
|
VCB 19/03
|
2.000.000 đ
|
|
108
|
Liu Xi Kin
|
VCB 19/03
|
500.000 đ
|
|
109
|
Phùng Thị Kiều Nga (nhóm Kim Linh)
|
VCB 20/03
|
10.000.000 đ
|
|
110
|
Trần Thị Thu Vân (nhóm Kim Linh)
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
111
|
Phùng Loan (nhóm Kim Linh) 13.000
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
112
|
Huỳnh Thị Lang (Nhóm Hoa Diệu)
|
VCB 21/03
|
2.000.000 đ
|
|
113
|
Bùi Thị Kim Hồng (Nhóm Hoa Diệu)
|
VCB 22/03
|
1.000.000 đ
|
|
114
|
Hoàng Thị Xuân Đông (Vitaco)
|
VCB 22/03
|
1.000.000 đ
|
|
115
|
Nguyễn Ngọc Giàu
|
VCB 23/03
|
400.000 đ
|
|
116
|
Đoàn Thị Định (nhóm của Hợp)
|
VCB 26/03
|
1.000.000 đ
|
|
117
|
Phạm Thị Thanh Thúy (nhóm Ngọc Nga)
|
VCB 26/03
|
1.000.000 đ
|
|
118
|
Lê Thị Muôn (Cầu Kho)
|
VCB 28/03
|
1.000.000 đ
|
|
119
|
Lý Lan (Quận 6)
|
VCB 29/03
|
1.000.000 đ
|
|
120
|
Cổ Minh Tuấn
|
VCB 29/03
|
1.000.000 đ
|
|
121
|
Gđ Bs Kim Phượng – Bs Minh Trí
|
VCB 29/03
|
1.000.000 đ
|
|
122
|
Nguyễn Thị Minh Liên (Phòng trà Chill . Long Thành)
|
VCB 01/04
|
4.000.000 đ
|
|
123
|
Bảo Trâm
|
VCB 02/04
|
500.000 đ
|
|
124
|
Gđ Trương Thị Thu Liễu
|
VCB 02/04
|
1.000.000 đ
|
|
125
|
Trịnh Thị Thu Thủy (nhóm Mỹ Tân Q.3)
|
VCB 04/04
|
500.000 đ
|
|
126
|
Phạm Thị Trúc
|
VCB 04/04
|
500.000 đ
|
|
127
|
Hà Thị Ngọc Dung
|
VCB 07/04
|
579.000 đ
|
|
128
|
Huỳnh Ngọc Đức (Tân Huê Viên)
|
e.PT 134/TM
|
10.000.000 đ
|
|
|
Cộng trang 3
|
|
72.379.000 đ
|
|
|
Tổng Cộng (1 + 2 + 3)
|
|
188.379.000 đ
|
ỦNG HỘ BẰNG HIỆN VẬT
|
TT
|
ÂN NHÂN
|
CHI TIẾT
|
|
01
|
Nhóm Shop Hoàng Yến (Gò Vấp)
|
- 610 cái áo quần (mới)
|
|
02
|
Lê Thị Xuân Diệu . (6B/10 Nguyễn Cảnh Chân)
|
- 110 áo thun (lần này chỉ mới dùng 110 cái ++)
|
|
03
|
Gđ Nguyễn Thiên Khánh
|
- Thuốc tân dược thông thường (list đính kèm)
|
|
04
|
Cô Tạ Thị Tuyết Nhung
|
- 250 chai muối tiêu
|
Ngoài ra lần này LBĐ chúng ta còn có sử dụng :
- 70 phần áo quần thiếu nhi (hàng đã dùng , đã vô phần sẳn) của nhóm Tân Bình ? gửi đến trại Phong Di Linh 2 , kèm với hàng tự chọn
- Gửi tặng 40 cái áo thun của chị Xuân Diệu đến người mù Di Linh
- Gửi tặng 40 cái áo thun big size của nhóm shop Hoàng Yến đến người mù Di Linh
- Chuyển 193 cái big size (1 bao) cho nhóm thiện nguyện Giáo xứ Cầu Kho sửa lại dành cho chương trình từ thiện sắp tới của nhà thờ
- Gủi tặng 30 bộ áo quần tổng hợp thiếu niên của cô Phương (Chợ An Đông) đã gửi đến mái ấm khiếm thị Huynh Đệ (Sài Gòn)
CHI THỰC TẾ CHO CHƯƠNG TRÌNH
|
TT
|
CHI TIẾT CHI
|
CHỨNG TỪ CHI
|
SỐ TIỀN
|
|
01
|
Gạo 2.370kg x 17.000đ
|
e.Pc 075 /Tm
|
40.290.000 đ
|
|
02
|
Mì ăn liền 237 thùng x 76.000đ
|
-nt-
|
18.012.000 đ
|
|
03
|
Đường 1kg 237 gói x 25.500đ
|
-nt-
|
6.043.500 đ
|
|
04
|
Dầu ăn 880ml 237 chai x 36.000đ
|
-nt-
|
8.532.000 đ
|
|
05
|
Nước mắm 237 chai x 13.500đ
|
-nt-
|
3.199.500 đ
|
|
06
|
Nước tương 474 chai x 6.200đ
|
-nt-
|
2.938.000 đ
|
|
07
|
Mùng 100 cái x 57.500đ
|
-nt-
|
5.750.000 đ
|
|
08
|
Mền 100 cái x 52.000đ
|
-nt-
|
5.200.000 đ
|
|
09
|
Bột giặt Lix 550kg 237 gói x 17.500đ
|
-nt-
|
4.147.500 đ
|
|
10
|
Hạt nêm (gói 900gr) 237 gói x 35.500đ
|
e.Pc 076 /Tm
|
8.413.500 đ
|
|
11
|
Xà phòng Coast 237 cục x 22.125đ
|
-nt-
|
5.244.000 đ
|
|
12
|
Tiền mặt 237 phần x 300.000đ
|
e.Pc 078 /Tm
|
71.100.000 đ
|
|
13
|
Tặng thêm đến trường hợp hoàn cảnh đặc biệt
6 phần x 1.000.000đ
|
-nt-
|
6.000.000 đ
|
|
14
|
Bao chứa hàng của đoàn 20 cái x 6.000đ
|
e.Pc 077 /Tm
|
120.000 đ
|
|
15
|
Giỏ xách đựng quà cho bà con 250 cái x 4.500đ
|
-nt-
|
1.125.000 đ
|
|
16
|
Bao 70kg bà con đựng quà mang về 100 cái x 4.300đ
|
-nt-
|
450.000 đ
|
|
17
|
2 cây băng keo , dây nylon , bao kính dán
|
-nt-
|
405.000 đ
|
|
|
Cộng Chi
|
|
186.970.000 đ
|
Giá Hạt nêm + cước phí di chuyển từ kho bán đến chành xe và cước phí 20 thùng đi Di Linh .
Quán cơm Cô Hương (Di Linh) hỗ trợ cho đoàn toàn bộ chi phí xe tải vận chuyển , bố trí sẳn theo cơ số vật phẩm đến 2 trại phong và người mù Đức Trọng
TỔNG THU : 188.379.000 đ
TỔNG CHI : 186.970.000 đ
TỒN : 1. 409.000 đ
Trong chuyến đi , ace thống nhất trích quỹ , tặng tri ân đến Soeur Josephin Mai Thị Mậu 1.000.000 đ (tại trại 2 , kèm hiện vật áo măng tô lông len ...) . Như vậy quỹ chỉ còn tồn là 409.000 đ . Thống nhất đưa số tiền tồn này cho vào QTT tháng 04/2026 . TỒN = 000
Page 4/5
PHÂN BỔ VẬT PHẨM
|
TT
|
VẬT PHẨM
|
TRẠI PHONG
1 DI LINH
|
TRẠI PHONG
2 DI LINH
|
NGƯỜI MÙ ĐỨC
TRỌNG
|
Phân công
|
|
01
|
Gạo 10kg/túi/phần
|
77 phần
|
60 phần
|
100 phần
|
N Quốc Duy
|
|
02
|
Mì ăn liền
|
77
|
60
|
100 thùng
|
N Nhật Tuấn
|
|
03
|
Đường 1kg
|
77 gói
|
60 gói
|
100 gói
|
N Xuân Dung
|
|
04
|
Dầu ăn 880ml
|
77 chai
|
60 chai
|
100 chai
|
N Hoa Diệu
|
|
05
|
Nước mắm
|
77 chai
|
60 chai
|
100 chai
|
Kiều Linh
|
|
06
|
Nước tương 474 chai (phần 2 chai)
|
154 chai
|
120 chai
|
200 chai
|
N Nhung Phan
|
|
07
|
Mùng
|
|
|
100 cái
|
Thảo
|
|
08
|
Mền
|
|
|
100 cái
|
N Nguyệt
|
|
09
|
Bột giặt Lix 550kg
|
77 gói
|
60 gói
|
100 gói
|
N Thu Oanh
|
|
10
|
Hạt nêm (gói 900gr)
|
77 gói
|
60 gói
|
100 gói
|
N Kim Linh
|
|
11
|
Xà phòng Coast
|
77 cục
|
60 cục
|
100 cục
|
N Ngộ Ngọc
|
|
12
|
Muối tiêu
|
77 chai
|
60 chai
|
100 chai
|
N Tuyết Nhung
|
|
13
|
Áo A chemise
(1/2 = 77 cái và bao 2/2 = 60 cái)
|
77 cái
|
60 cái
|
|
Nguyệt
|
|
14
|
B Quần tây dài
|
77 cái
|
|
|
Nguyệt
|
|
15
|
Áo C (đen) Bao 1/2 = 137 cái +
2/2 = 100cái
|
77 cái
|
60 cái
|
100 cái
|
Yến
|
|
16
|
Áo D xanh mặc trực tiếp
|
|
|
100 cái
|
Yến
|
|
17
|
Áo E (thun)
|
|
|
100 cái
|
Yến
|
|
18
|
Áo F (túi đen nhỏ)
|
|
60 cái
|
|
Thảo
|
|
19
|
Áo nĩ trẻ em 1/1 = 140 cái
|
77
|
60
|
|
Thảo
|
|
|
Phần tổng hợp 1/1 = 70 phần
|
|
1 bao
|
|
|
|
|
Tự chọn
|
|
1 bao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thông tin và hình ảnh chương trình sau khi thực hiện sẽ đăng tải trên Fb : Labode Chi Hoi
và Fb : Ta Ngoc Minh Tan
- Phần tài chính thu và chi đến từng chi tiết đã được in thành văn bản gửi đến mọi người trong chuyến đi . Đồng thời sẽ được đăng tải và lưu 2 năm trên Website của Chi hội : www. thiennguyenlabode.com
Chi hội Lá Bồ Đề