CHI TIẾT THU CHI QUỸ TIỀN MẶT
CHƯƠNG TRÌNH XÂY CẦU DÂN SINH NÔNG THÔN
Cầu Cây Me , ấp Xóm Tre xã Ninh Quới – Cà Mau
36m x 2,5m = 313.200.000đ Tháng 06/2026 - 09/2026
|
TT
|
ÂN NHÂN
|
NGÀY
CHỨNG TỪ
|
SỐ TIỀN
|
|
|
Tồn quỹ tạo giếng nước, xây cầu từ thg 12/24 = 40.619.999 đ
Đột xuất , mùng 29 tết năm Ất Tỵ 18 hộ nhà bị cháy tại P Cầu Ông Lãnh. Hội ý BCH thống nhất trích tặng làm 18 bao lì xì (300k = 5.400.000đ) + quần áo + 18 hộp bánh (503.250đ) = 5.903.250 đ . Nên số tồn còn là
|
34.716.749đ
|
|
01
|
Phạm Hương (nhóm cô Nữ Dung) tỷ giá 100usd
|
|
2.630.000 đ
|
|
|
|
02
|
Nguyễn Lê Minh Hiền (Lisa) (còn có 100 triệu xây cầu thứ 2)
|
VCB 23/05
|
100.000.000 đ
|
|
03
|
Lương Nguyễn Linh Bảo
|
VCB 23/05
|
200.000 đ
|
|
04
|
Trần Thị Minh Hiếu (Jenni Tran)
|
VCB 23/05
|
1.000.000 đ
|
|
05
|
Thomas Tran
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
06
|
Dr Rose Tran Nguyen
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
07
|
Dr Anh Nguyet Ho 4.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
08
|
Nguyễn Ngọc Giàu
|
VCB 24/05
|
200.000 đ
|
|
09
|
Nguyễn Ngọc Nga – Lin Yu Min
|
VCB 24/05
|
50.000.000 đ
|
|
10
|
Phùng Xuân Đào
|
VCB 25/05
|
500.000 đ
|
|
11
|
Trần Mỹ Nga (USA)
|
VCB 25/05
|
5.000.000 đ
|
|
12
|
Vương Thị Phương Vy (USA)
|
VCB 25/05
|
5.000.000 đ
|
|
13
|
Tạ Thị Tuyết Nhung
|
VCB 27/05
|
1.000.000 đ
|
|
14
|
Lê Nữ Dung
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
15
|
Dư Kim Anh 3.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
16
|
Hồi hướng cho vợ là Trần Thị Hồng Nhung
|
VCB 27/05
|
20.000.000 đ
|
|
17
|
Trương Thị Hợp
|
VCB 29/05
|
1.000.000 đ
|
|
18
|
Đoàn Thị Định 3.000
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
19
|
Nguyễn Thị Ngọc Hằng (bạn của Toàn)
|
VCB 29/05
|
500.000 đ
|
|
20
|
Lý Lan (Quận 6)
|
VCB 31/05
|
2.000.000 đ
|
|
Ngày 31/05 rút tiền mặt 97.000.000 đ, trong đó của chương trình là 93.000.000 đ . Ngoài ra còn có của chương trình QTT tháng 5 và thu hồi tiền đã tạm ứng các khoản khác)
|
|
21
|
Phạm Thị Hoàng Oanh
|
VCB 01/06
|
200.000 đ
|
|
22
|
Nguyễn Thị Hạnh (Ngộ Ngọc)
|
VCB 02/06
|
1.000.000 đ
|
|
23
|
Đặng Thị Kiều Linh (còn có 1.000k QTT thg 6 – 500k cúng dường)
|
VCB 04/06
|
500.000 đ
|
|
24
|
Hoàng Thị Diệp (nhóm Oanh Phạm)
|
VCB 05/06
|
1.000.000 đ
|
|
25
|
Vũ Văn Tuy (Vitaco)
|
VCB 09/06
|
2.000.000 đ
|
|
26
|
Bùi Thị Hiệp (Hoa Diệu)
|
VCB 11/06
|
2.000.000 đ
|
|
27
|
Hương Trần 3.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
28
|
Gđ Hoàng Thiện Khánh
|
VCB 21/06
|
2.000.000 đ
|
|
29
|
Cổ Thị Ngọc Thảo
|
VCB 01/09
|
2.000.000 đ
|
|
|
|
30
|
Phan Thị Bích Nhung
|
Vikki 23/05
|
8.000.000 đ
|
|
31
|
Bùi Nguyễn Huyền Trân
|
-nt-
|
5.000.000 đ
|
|
32
|
Nguyễn Thị Lệ
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
33
|
Nguyễn Thị Nhỡ 15.000
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
34
|
Bùi Nguyễn Huyền Trân (ủng hộ dùng mua 2 bộ đèn pha solar)
|
Vikki 23/05
|
4.000.000 đ
|
|
|
Cộng trang 1
|
|
261.446.749 đ
|
Page 1/3
|
35
|
Phan Thị Bạch Lan
|
Vikki 24/05
|
500.000 đ
|
|
36
|
Trương Thị Thu Oanh
|
Vikki 25/05
|
500.000 đ
|
|
37
|
Trần Thị Phiên
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
38
|
Nguyễn Hồng Loan 1.300
|
-nt-
|
300.000 đ
|
|
39
|
Trần Thị Thu Thủy (Liên Thủy)
|
Vikki 25/05
|
1.000.000 đ
|
|
40
|
Hà Quốc Vi
|
Vikki 26/05
|
500.000 đ
|
|
41
|
Xuân Trinh
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
42
|
Huỳnh Cường 2.500
|
-nt-
|
1.000.000 đ
|
|
43
|
Nguyễn Thanh Vũ (nhóm của Diệp)
|
Vikki 26/05
|
1.000.000 đ
|
|
44
|
Trần Phương Dung - Vạn Ngọc Sương (nhóm Thu Oanh)
|
Vikki 27/05
|
5.000.000 đ
|
|
45
|
Nguyễn Thị Túy Phượng (Diệu Nhàn)
|
Vikki 30/05
|
50.000.000 đ
|
|
46
|
Võ Ngọc Quốc Duy
|
Vikki 31/05
|
5.000.000 đ
|
|
Ngày 31/05 rút tiền mặt 89.000.000 đ, của chương trình là 83.000.000đ, và của QTT tháng 5 và 6
|
|
47
|
Cổ Minh Tuấn
|
Vikki 01/06
|
2.000.000 đ
|
|
48
|
Nguyễn Thị Bích Phượng – Võ Hoài An
|
Vikki 31/05
|
200.000 đ
|
|
49
|
Liu Xi Kin
|
Vikki 31/05
|
500.000 đ
|
|
50
|
Bùi Kiếu An
|
Vikki 03/06
|
500.000 đ
|
|
51
|
Nguyễn Thị Thảo (còn có 1500k cúng Trường Hạ)
|
Vikki 03/06
|
1.000.000 đ
|
|
52
|
Trần Kim Chi
|
Vikki 05/06
|
1.000.000 đ
|
|
53
|
Trần Đức Phú (nhóm Nhung Phan)
|
Vikki 08/06
|
500.000 đ
|
|
54
|
Gđ Phan Vi Hùng
|
Vikki 09/06
|
2.000.000 đ
|
|
55
|
Gđ Hà Tuấn (4.000k , còn có 6 triệu Trường hạ)
|
-nt-
|
2.000.000 đ
|
|
Ngày 15/06 Rút tiền mặt từ kinh phí cúng dường Trường Hạ , có kinh phí xây cầu là 10.200.000đ
|
|
56
|
Hảo Nguyễn (USA)
|
Vikki 16/06
|
1.300.000 đ
|
|
57
|
Lê Thị Kim Vịnh (USA) (nhóm Thu Vân)
|
Vikki 22/06
|
2.632.000 đ
|
|
|
Cộng trang 2
|
|
79.932.000 đ
|
|
|
Tổng cộng (1 + 2)
|
|
341.378.749 đ
|
ỦNG HỘ BẰNG HIỆN VẬT
|
TT
|
ÂN NHÂN
|
HIỆN VẬT
|
|
|
Vũ Văn Tuy (Vitaco) (số tt 025)
|
- 2 bộ đèn Solar Zealsun 60w
|
CHI THỰC TẾ
|
TT
|
CHI TIẾT
|
CHỨNG TỪ
|
SỐ TIỀN
|
|
01
|
Ứng ghi nhớ thực hiện công trình cầu Cây Me , Xóm Tre Ninh Quới
|
e.Pc 079/Tm
|
14.000.000 đ
|
|
02
|
Tạm ứng đặt vật tư xây cầu “Cây Me” Xóm Tre
|
Agribank 02/06
|
30.000.000 đ
|
|
03
|
Mua 1 xe lăn tặng bà Nguyễn Thị Thúy (1967) ấp Bình Lương, Quới Thiện . Vũng Liêm . Vĩnh Long .
Bệnh đa khớp , tai biến (Xe mua tại Bv Vĩnh Long)
|
e.Pc 080/Tm
|
1.750.000 đ
|
|
04
|
Tạm ứng ngày khởi công xây cầu “Cây Me”
|
Agribank 11/06
|
40.000.000 đ
|
|
05
|
Tạm ứng đợt 3
|
Agribank 23/06
|
40.000.000 đ
|
|
06
|
Tạm ứng đợt 4
|
Agribank 29/07
|
30.000.000 đ
|
|
07
|
Tạm ứng đợt 5
|
VCB LBĐ 18/08
|
50.000.000 đ
|
|
08
|
Đợt 6 tất toán (e.Pc 084 /Tm)
|
Agribank 28/08
|
59.200.000 đ
|
|
09
|
Lắp thêm 2 bộ đèn solar trên cầu
|
e.Pc 085 /Tm
|
4.000.000 đ
|
|
10
|
Hộ trợ thêm cho phần quà ngày khánh thành
|
e.Pc 086 /Tm
|
12.606.000 đ
|
|
|
Tổng cộng chi
|
|
281.556.000 đ
|
|
|
|
|
|
Mục 03 : do thời điểm Gđ bà Thúy xin xe lăn , LBĐ chúng ta chỉ có kinh phí của chương trình xây cầu
Page 2/3
TỔNG THU KINH PHÍ CẦU : 341.378.749 đ
TỔNG CHI CÔNG TRÌNH CẦU: 281.556.000 đ
TỒN : 59.822.749 đ
Ghi chú :
Công trình 313.200.000 đ - Phía địa phương đối ứng 50.000.000 đ = Phần tài trợ 263.200.000 đ + 4.000.000đ (lắp thêm 2 bộ đèn solar trên cầu )
Như vậy khu vực cầu sẽ có tất cả là 4 bộ đèn pha solar : 2 bộ lắp 2 đầu đường vào cầu và 2 bộ lặp trên cầu
ỦNG HỘ PHẦN TRAO TẶNG QUÀ
|
TT
|
CHI TIẾT
|
CHỨNG TỪ
|
SỐ TIỀN
|
|
01
|
Từ kinh phí xây cầu hỗ trợ thêm cho phần quà
|
|
12.606.000 đ
|
|
02
|
Cổ Thị Ngọc Thảo
|
VCB 01/09
|
2.000.000 đ
|
|
03
|
Bùi Thị Hiệp (Hoa Diệu)
|
VCB 07/09
|
1.000.000 đ
|
|
04
|
Tạ Thị Tuyết Nhung
|
VCB 08/09
|
500.000 đ
|
|
05
|
Dư Kim Anh
|
-nt-
|
300.000 đ
|
|
|
|
06
|
Nguyễn Lê Minh Hiền
|
Vikki 15/08
|
5.000.000 đ
|
|
07
|
Hoàng Thiên Khánh
|
Vikki 06/09
|
1.000.000 đ
|
|
08
|
Bùi Kiều An
|
Vikki 06/09
|
1.000.000 đ
|
|
09
|
Nguyễn Khác Bền
|
Vikki 06/09
|
500.000 đ
|
|
10
|
Liu Xi Kin
|
Vikki 07/09
|
500.000 đ
|
|
11
|
Lâm Hữu Tài
|
Vikki 10/09
|
1.000.000 đ
|
|
12
|
Nguyễn Ngọc Nga
|
Vikki 12/09
|
5.000.000 đ
|
|
13
|
Thái Thị Mỹ Tân
|
Vikki 12/09
|
500.000 đ
|
|
14
|
Cô Chiêu (VCB)
|
Vikki 13/09
|
500.000 đ
|
|
15
|
Bé Khánh An – Thảo An
|
-nt-
|
500.000 đ
|
|
|
Tổng cộng ủng hộ thêm phần quà
|
|
31.906.000 đ
|
|
Hiện vật
|
|
|
|
01
|
Nguyễn Thị Ngọc Ánh (tiệm bánh Ngọc Ánh BL)
|
20 thùng mì
|
|
02
|
Nguyễn Duy Đông (Tân Bình)
|
19 áo khoác đi nắng
|
|
03
|
Shop Hoàng Yến
|
20 áo thun + 39 áo sơ mi trắng
|
|
04
|
Thân hữu của Thiên Khánh
|
29 tập 50 trang + 10 tập 98 trang
|
CHI PHẦN QUÀ NGÀY KHÁNH THÀNH CẦU CÂY ME ẤP XÓM TRE . NINH QUỚI . CÀ MAU
|
TT
|
CHI TIẾT
|
|
SỐ TIỀN
|
|
01
|
Mua xe đạp 12 chiếc x 1.600.000đ
|
|
19.200.000 đ
|
|
02
|
Mua balo 12 cái x 110.000đ
|
|
1.320.000 đ
|
|
03
|
Mua thêm tập 100trang 120 quyển x 5.800đ
|
|
696.000 đ
|
|
04
|
Mua hạt nêm (900gr) 20 gói x 34.500đ
|
|
690.000 đ
|
|
05
|
Tiền mặt hộ khó khăn 20 phần x 500.000đ
|
|
10.000.000 đ
|
|
Tổng chi phần mua quà tặng nhân ngày khánh thành cầu
|
|
31.906.000 đ
|
Xe đạp nhờ mua tại địa phương
THU PHẦN TẶNG QUÀ : 31.906.000 đ
CHI PHẦN TẶNG QUÀ : 31.906.000 đ
TỒN : 000 đ
Page 3/3